UNIT 14: DAILY ACTIVITIES

UNIT 14: DAILY ACTIVITIES

  1. Bạn xem TV khi nào?

→ When do you watch TV?

Mình xem TV vào buổi tối.

→ I watch TV in the evening.

 

  1. Bạn đọc sách khi nào?

→ When do you read books?

Mình đọc sách vào buổi chiều.

→ I read books in the afternoon.

 

  1. Bạn làm gì vào buổi sáng?

→ What do you do in the morning?

Mình rửa bát.

→ I wash the dishes.

 

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *