- VOCABULARY
1.world peace /wɜːld piːs/ (n.phr): hòa bình thế giới
2.poverty /ˈpɒvəti/ (n): sự nghèo nàn
3.join /dʒɔɪn/ (v): gia nhập
4.peacekeeping /ˈpiːskiːpɪŋ/ (n): hoạt động gìn giữ hòa bình
5.form /fɔːm/ (v): thành lập
6.aim /eɪm/ (v): nhằm
7.make sure /meɪk ʃʊə/ (v.phr): đảm bảo
8.technical support /ˈtɛknɪkəl səˈpɔːt/ (n.phr): hỗ trợ kỹ thuật
9.economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ (adj): thuộc về kinh tế
10.achieve /əˈtʃiːv/ (v): đạt được
11.foreign investors /ˈfɒrɪn ɪnˈvɛstəz/ (n.phr): nhà đầu tư nước ngoài
12.damage /ˈdæmɪdʒ/ (v): hư hại
13.participate in /pɑːˈtɪsɪpeɪt in/ (v.phr): tham gia
14.disadvantaged children /ˌdɪsədˈvɑːntɪʤd ˈʧɪldrən/ (n.phr): trẻ em có hoàn cảnh khó khăn
15.environmental protection /ɪnˌvaɪərənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/ (n.phr): bảo vệ môi trường
16.educational opportunities /ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənl ˌɒpəˈtjuːnɪtiz/ (n.phr): cơ hội giáo dục
17.intend /ɪnˈtend/ (v): định làm gì
18.create /kriˈeɪt/ (v.phr): tạo ra
19.go into /gəʊ ˈɪntuː/ (phr.v): nhập ngũ
20.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích
21.promise /ˈprɒmɪs/ (v): hứa
22.customs /ˈkʌstəmz/ (n): phong tục
23.commit /kəˈmɪt/ (v): cam kết
24.donation /dəʊˈneɪʃn/ (n): sự quyên góp
25.sign an agreement /saɪn ən əˈgriːmənt / (v.phr): ký một thỏa thuận
26.packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/ (n): bao bì
27.destination /ˌdestɪˈneɪʃn/ (n): điểm đến
28.competitive /kəmˈpetətɪv/ (adj): cạnh tranh
29.imported goods /ɪmˈpɔːtɪd gʊdz/ (n.phr): hàng nhập khẩu
30.stage /steɪdʒ/ (n): trường (vị trí)
31.support /səˈpɔːt/ (v): hỗ trợ
32.offer /ˈɒfə(r)/ (v): mang đến
33.essential /ɪˈsenʃl/ (adj): cần thiết
34.disabilities /ˌdɪsəˈbɪlɪtiz/ (n): khuyết tật
35.promote /prəˈməʊt/ (v): thúc đẩy
36.prevent /prɪˈvent/ (v): ngăn ngừa
37.prepare someone for something /prɪˈpeə ˈsʌmwʌn fɔː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr): chuẩn bị để ai đó làm gì
38.regional educational programme /ˈriːʤənl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənl ˈprəʊgræm/ (n.phr): chương trình giáo dục khu vực
39.fast-changing world /fɑːst-ˈʧeɪnʤɪŋ wɜːld/ (n.phr): thế giới thay đổi nhanh chóng
40.respect /rɪˈspekt/ (v): tôn trọng
41.look down on somebody /lʊk daʊn ɒn ˈsʌmbədi/ (v.phr): coi thường
42.get on well with somebody /gɛt ɒn wɛl wɪð ˈsʌmbədi/ (v.phr): hòa thuận với ai đó
43.refuse /rɪˈfjuːz/ (v): từ chối
44.career advice /kəˈrɪər ədˈvaɪs/ (n.phr): lời khuyên nghề nghiệp
45.job market /ʤɒb ˈmɑːkɪt/ (n.phr): thị trường việc làm
46.focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (v.phr): tập trung vào
47.life-saving vaccines /ˈlaɪfˈseɪvɪŋ ˈvæksiːnz/ (n.phr): vắc-xin cứu mạng
48.drop out of school /drɒp aʊt ɒv skuːl/ (v.phr): bỏ học
49.be willing to /biː ˈwɪlɪŋ tuː/ (v.phr): sẵn sàng
50.non-governmental organisations /nɒnˌgʌvənˈmɛntlˌɔːgənaɪˈzeɪʃənz/ (n.phr): tổ chức
phi chính phủ
51.select /sɪˈlekt/ (v): chọn
52.gain /ɡeɪn/ (v): thu được
53.various exchanges /ˈveərɪəs ɪksˈʧeɪnʤɪz/ (n.phr): hoạt động trao đổi đa dạng
54.travel abroad /ˈtrævl əˈbrɔːd/ (v.phr): đi du lịch nước ngoài
55.get to know /gɛt tuː nəʊ/ (v.phr): tìm hiểu
56.on time /ɒn taɪm/ (prep. phr): đúng giờ
57.art exhibition /ɑːt ˌɛksɪˈbɪʃən/ (n.phr): triển lãm nghệ thuật
58.delighted /dɪˈlaɪtɪd/ (adj): vui
59.hunger /ˈhʌŋɡə(r)/ (n): nạn đói
60.nutrition /njuˈtrɪʃn/ (n): dinh dưỡng
61.agricultural products /ægrɪˈkʌlʧərəl ˈprɒdʌkts/ (n.phr): nông sản
62.food security /fuːd sɪˈkjʊərɪti/ (n.phr): an ninh lương thực
63.growth and development /grəʊθ ænd dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): sự tăng trưởng và phát triển
64.financial provider /faɪˈnænʃəl prəˈvaɪdə/ (n.phr): nhà cung cấp tài chính
65.non-profit environmental organisation /nɒn-ˈprɒfɪt ɪnˌvaɪərənˈmɛntl ˌɔːgənaɪˈzeɪʃən/
(n.phr): tố chức môi trường phi lợi nhuận
66.local issues /ˈləʊkəl ˈɪʃuːz/ (n.phr): các vấn đề địa phương
67.reduction /rɪˈdʌkʃn/ (n): giảm

Bình luận