PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Xin chào. Mình tên là . . . . . . . . . . . . , tên của bạn là gì? → Hello, my name is . . . . . . . . . . . . . …
Đọc tiếp UNIT 1: ALL ABOUT ME
Danh mục:Lớp 5
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6 1. Yesterday /ˈjes.tɚ.deɪ/ : hôm qua 2. Yesterday morning /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/: sáng hôm qua 3. Yesterday afternoon /ˈjes.tɚ.deɪ//ˌæf.tɚˈnuːn/: chiều hôm qua 4. Yesterday evening /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈiːv.nɪŋ/ : tối hôm qua 5. Last /læst/ : trước 6. Last weekend /læst//ˈwiːkend/: cuối tuần trước …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3
THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn 2. Half past /hæf//pæst/ : 30 phút 3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng 4. Afternoon /ˌæf.tɚˈnuːn/ : buổi chiều 5. Evening /ˈiːv.nɪŋ/ : buổi tối 6. What time /wɑːt/time : mấy giờ …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3
