UNIT 14. MY BEDROOM

1. bed /bed/ (n): cái giường 2. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 3. desk /desk/ (n): cái bàn (thường là bàn học, bàn làm việc) 4. door /dɔː(r)/ (n): cửa ra vào 5. new /njuː/ (adj): mới 6. old /əʊld/ (adj): cũ, già 7. room /ruːm/ (n): căn phòng 8. small /smɔːl/ (adj): bé, nhỏ …
Đọc tiếp UNIT 14. MY BEDROOM

UNIT 13. MY HOUSE

1. bathroom /ˈbɑːθruːm/ (n): phòng tắm 2. bedroom /ˈbedruːm/ (n): phòng ngủ 3. chair /tʃeə(r)/ (n): cái ghế 4. house /haʊs/ (n): ngôi nhà 5. kitchen /ˈkɪtʃɪn/ (n): nhà bếp 6. lamp /læmp/ (n): cái đèn 7. living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ (n): phòng khách 8. table /ˈteɪbl/ (n): cái bàn 9. here /hɪə(r)/ (adv): ở …
Đọc tiếp UNIT 13. MY HOUSE

UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL

1. school (n) /skuːl/ : trường học 2. Lower Secondary School (n) /ˌləʊə ˈsekəndri skuːl/ : Trường Trung học Cơ sở (THCS) 3. school year (n) /ˈskuːl jɪə(r)/ : năm học 4. teacher (n) /ˈtiːtʃə(r)/ : giáo viên 5. class (n) /klɑːs/ : lớp học (nhóm học sinh), tiết học 6. classroom (n) /ˈklɑːsruːm/ : …
Đọc tiếp UNIT 6: A VISIT TO A SCHOOL