1. brother /ˈbrʌðə/ (n): anh/em trai 2. father /ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố, ba 3. mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ, má 4. sister /ˈsɪstə/ (n): chị/em gái 5. sure /ʃʊə(r)/ (adj): chắc chắn 6. eleven /ɪˈlevn/ : số 11 7. twelve /twelv/ : số 12 8. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ : số 13 9. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ : số 14 …
Đọc tiếp UNIT 11. MY FAMILY
UNIT 3: OUR FRIENDS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là ai? =>Who is this? Đây là Nam. =>This is Nam. 2.Đó là ai? =>Who is that? Đó là Mai =>That is Mai. 3. Đây có phải là Bill không? =>Is this Bill? Đúng vậy =>Yes, it is. 4. Đó …
Đọc tiếp UNIT 3: OUR FRIENDS
UNIT 2: OUR NAMES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Tên của bạn là gì? =>What’s your name? Tên của mình là Amy =>My name is Amy 2.Bạn bao nhiêu tuổi? => How old are you? Mình 8 tuổi. =>I’m 8 years old.
UNIT 1: HELLO
UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna 2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too. 3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO
GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . .What’s your name? → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . . . . . . . . . . . .What’s your name? → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1.Bạn có thích con ngựa vằn không? =>Do you like the zebra? Có, mình thích => 2.Bạn có thích con bò u không? =>Do you like the zebu? Không, mình không thích =>No, I don’t
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE 1.Bạn muốn mua món đồ gì? =>What do you want? Mình muốn một ít khoai sọ =>I want some yams Bạn muốn mua món đồ gì? =>What do you want? Mình muốn một ít sữa chua =>I want some yogurt.
UNIT 8: IN THE VILLAGE
UNIT 8: IN THE VILLAGE 1.Bạn có thể vẽ chiếc xe tải nhỏ được không? =>Can you draw a van? Được, mình có thể => Yes, I can. 2.Bạn có thể vẽ ngôi làng được không? =>Can you draw a village? Không, mình không thể => No, I can’t
UNIT 6: ON THE FARM
UNIT 6: ON THE FARM 1.Có một con cáo phải không? => Is there a fox? Đúng vậy =>Yes, there is. 2. Có một con bò đực phải không? =>Is there an ox? Không phải =>No, there isn’t
