Bạn ấy thích hoạt động gì? → What school activity does he like? Bạn ấy thích đọc sách. → He likes reading books. Tại sao bạn ấy thích đọc sách? → Why does he like it? Vì bạn ấy nghĩ nó thú vị. → Because he thinks it’s interesting. Cô ấy có thích nhảy múa …
Đọc tiếp UNIT 7. OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
UNIT 6. OUR SCHOOL ROOMS
Thư viện ở đâu? → Where’s the library? Nó ở tầng hai. → It’s on the second floor. Bạn có thể chỉ đường cho mình đến phòng máy tính không? → Could you tell me the way to the computer room? Đi lên cầu thang và rẽ phải. → Go upstairs and turn right.
UNIT 5. MY FUTURE JOB
Bạn muốn làm gì trong tương lai? → What would you like to be in the future? Mình muốn làm bác sĩ. → I’d like to be a doctor. Tại sao bạn muốn làm bác sĩ? → Why would you like to be a doctor? Vì mình muốn giúp mọi người. → Because I’d like …
Đọc tiếp UNIT 5. MY FUTURE JOB
UNIT 20: AT THE ZOO
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see? Mình có thể nhìn thấy một con khỉ. =>I can see a monkey. 2. Con khỉ đang làm gì? =>What’s the monkey doing? Nó đang đánh đu =>It’s swinging. 3. Bạn …
Đọc tiếp UNIT 20: AT THE ZOO
UNIT 19: OUTDOOR ACTIVITIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Anh ấy đang làm gì? => What is he doing? Anh ấy đang trượt pa-tin. => He is skating. 2. Cô ấy đang làm gì? => What is she doing? Cô ấy đang nhảy dây. => She is skipping.
UNIT 18: PLAYING AND DOING
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Bạn đang làm gì? => What are you doing? Mình đang nghe nhạc => I’m listening to music. 2. Bạn đang làm gì? => What are you doing? Mình đang xem TV. => I’m watching TV.
UNIT 5: GLOBAL WARMING
1 Globe noun quả địa cầu 2 Global adj thuộc về toàn cầu 3 Globalize verb toàn cầu hóa 4 Globalization noun sự toàn cầu hóa 5 Global warming noun sự nóng lên toàn cầu 6 Cause noun nguyên nhân 7 Consequence noun hậu quả 8 Temperature noun nhiệt độ 9 Atmosphere noun bầu không …
Đọc tiếp UNIT 5: GLOBAL WARMING
UNIT 4: ASEAN and Vietnam
1 ASEAN noun /ˈɑːsiæn/ Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2 block noun /blɒk/ khối (các quốc gia) 3 founding member noun /ˈfaʊndɪŋ ˈmembə(r)/ thành viên sáng lập 4 economic growth noun /ˌiːkəˈnɒmɪk ɡrəʊθ/ tăng trưởng kinh tế 5 political stability noun /pəˈlɪtɪkl stəˈbɪləti/ sự ổn định chính trị 6 sustainable development noun …
Đọc tiếp UNIT 4: ASEAN and Vietnam
UNIT 4. OUR FREE-TIME ACTIVITIES
Hello everyone. My name is ____________. I am ______ years old. I am a pupil at __________________ Primary School. Today, I would like to talk about my free time activities. I like surfing the Internet in my free time. I usually play football on Saturdays. I often go for a walk on Sundays. I sometimes …
Đọc tiếp UNIT 4. OUR FREE-TIME ACTIVITIES
UNIT 4. OUR FREE-TIME ACTIVITIES
Bạn thích làm gì khi rảnh? → What do you like doing in your free time? Mình thích chơi đàn vĩ cầm. → I like playing the violin. Anh trai bạn thích làm gì khi rảnh? → What does your brother like doing in his free time? Anh ấy thích đi dạo. → He likes …
Đọc tiếp UNIT 4. OUR FREE-TIME ACTIVITIES
