PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: MY FRIENDS 1.Xin chào. Mình tên là Alex Tên của bạn là gì? =>Hello. My name is Alex. What’s your name? Mình tên là Anna =>My name is Anna. 2. Bạn đến từ đâu? => Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc) 1. famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng 2.traditional music /trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr): âm nhạc truyền thống 3.talented /ˈtæləntɪd/ (adj): tài năng 4.pop singer /pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr): ca sĩ nhạc pop 5.fan /fæn/ (n): fan hâm mộ 6.award /əˈwɔːrd/ (n): giải thưởng 7.trumpet /ˈtrʌmpɪt/ (n): …
Đọc tiếp UNIT 3: MUSIC ( âm nhạc)
Unit 2. Humans and the environment
Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh 2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện 3.attend /əˈtend/ (v): tham dự 4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập 5.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích 6.clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp 7.planned event / plænd ɪˈvɛnt …
Đọc tiếp Unit 2. Humans and the environment
UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD
UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. antique shop (n) /ˈæntiːk ʃɒp/ cửa hàng đồ cổ 2. art gallery (n) /ˈɑːt ˌɡæləri/ phòng trưng bày nghệ thuật 3. backyard (n) /ˈbækˌjɑːd/ sân sau 4. bakery (n) /ˈbeɪkəri/ tiệm bánh mì 5. barber’s (n) /ˈbɑːbəz/ tiệm …
Đọc tiếp UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD
UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW
1. lifestyle (n) /laɪfstaɪl/ : phong cách sống, lối sống 2. different (from) (adj) /ˈdɪfrənt/ : khác biệt (so với) 3. play outdoors (v) /pleɪ aʊtˈdɔːrz/ : chơi ngoài trời 4. natural material (n) /ˈnæʧrəl məˈtɪərɪəl/ : chất liệu tự nhiên 5. depend on (v) /dɪˈpend ɑːn/ : phụ thuộc (vào) 6. electronic device (n) …
Đọc tiếp UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLES: THEN AND NOW
Unit 2. Humans and the environment
Unit 2. Humans and the environment 1.green living /griːn ˈlɪvɪŋ/ (n.phr): sống xanh 2.improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện 3.attend /əˈtend/ (v): tham dự 4.set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập 5.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích 6.clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp 7.planned event / plænd ɪˈvɛnt …
Đọc tiếp Unit 2. Humans and the environment
UNIT 2: IN THE DINING ROOM
UNIT 2: IN THE DINING ROOM 1. cake /keɪk/: bánh 2. car /kɑː/: xe ô tô 3. cat /kæt/: con mèo 4. cup /kʌp/: cái cốc 5. have /hæv/: có
UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND
UNIT 1: IN THE SCHOOL PLAYGROUND 1. ball /bɔːl/: quả bóng 2. bike /baɪk/: xe đạp 3. book /bʊk/: quyển sách 4. hi /haɪ/: xin chào 5. bye /baɪ/: tạm biệt
Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)
Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình) 1. benefit (n) /ˈbenɪfɪt/ lợi ích 2. breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/ người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình 3. chore (n) /tʃɔː(r)/ công việc vặt trong nhà, việc nhà 4. contribute (v) /kənˈtrɪbjuːt/ đóng góp 5. critical (a) /ˈkrɪtɪkl/ hay phê …
Đọc tiếp Unit 1 Family life ( Cuộc sống gia đình)
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY 1. pasta /ˈpæstə/: mì Ý 2. popcorn /ˈpɒpkɔːn/: bắp rang 3. pizza /ˈpiːtsə/: bánh pizza 4. yummy /ˈjʌmi/: ngon 5. like /laɪk/: thích 6. birthday /ˈbɜːθdeɪ/: sinh nhật 7. party /ˈpɑːti/: bữa tiệc
