Topic: Talk about your school things and your favorite subject Hello teacher and everyone. My name is … I’m… years old. I’m a student. I go to…………..primary school and I’m in class 3… I’m from Vietnam. I live in Vinh city. Today, I would like to tell you …
Đọc tiếp UNIT 3: SCHOOL – Topic: Talk about your school things and your favorite subject
UNIT 7: IN THE GARDEN
UNIT 7: IN THE GARDEN 1. garden /ˈɡɑːdən/: khu vườn 2. gate /ɡeɪt/: cổng 3. girl /ɡɜːl/: bé gái 4. goat /ɡəʊt/: con dê
UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
1.Khi nào là sinh nhật của bạn? =>When’s your birthday? Sinh nhật của mình vào tháng năm. =>It’s in May. 2.Bạn muốn ăn gì? =>What do you want to eat? Mình muốn ăn một ít bánh. =>I want some cake. 3.Bạn muốn uống gì? =>What do you want to drink? Mình muốn uống …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY
UNIT 6: IN THE CLASSROOM
UNIT 6: IN THE CLASSROOM 1. bell /bel/: cái chuông 2. pen /pen/: cái bút mực 3. pencil /ˈpensəl/: cái bút chì 4. red /red/: màu đỏ
UNIT 5: AT THE FISH AND CHIP SHOP
UNIT 5: AT THE FISH AND CHIP SHOP 1. chicken /ˈtʃɪkɪn/: thịt gà 2. chips /tʃɪps/: khoai tây chiên 3. fish /fɪʃ/: cá 4. milk /mɪlk/: sữa 5. like /laɪk/: thích
UNIT 4: MUSIC AND ARTS
1. music (n) /ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc 2. classical music (n) /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ : nhạc cổ điển 3. folk music (n) /ˈfəʊk ˈmjuːzɪk/ : nhạc dân gian 4. pop music (n) /ˈpɒp ˈmjuːzɪk/ : nhạc pop 5. country music (n) /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ : nhạc đồng quê 6. music festival (n) /ˈmjuːzɪk ˈfestɪvl/ : lễ hội …
Đọc tiếp UNIT 4: MUSIC AND ARTS
UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)
UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN) 1. volunteering activities /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ ækˈtɪvɪtiz/ (n.phr): hoạt động tình nguyện 2. community development /kəˈmjuːnɪti dɪˈvɛləpmənt/ (n.phr): trung tâm phát triển cộng đồng 3. by chance /baɪ – tʃɑːns/ (prep.phr): tình cờ 4. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo 5. …
Đọc tiếp UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY (VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG TỐT ĐẸP HƠN)
UNIT 4: IN THE BEDROOM
UNIT 4: IN THE BEDROOM 1. desk /desk/: bàn học 2. dog /dɒɡ/: con chó 3. door /dɔː/: cái cửa 4. duck /dʌk/: con vịt 5. near /nɪə/: gần 6. on /ɒn/: ở trên 7. window /ˈwɪndəʊ/: cửa sổ
Bài nói thuyết trình chủ đề ” gia đình “
Hello teacher and every one, ( Xin chào thầy cô và các bạn ) My name is . . . . . . . . . . . . ( Mình tên là …) I’m eight years old, ( Mình 8 tuổi ) I’m a student. I go to . . …
Đọc tiếp Bài nói thuyết trình chủ đề ” gia đình “
UNIT 3: AT THE STREET MARKET
UNIT 3: AT THE STREET MARKET 1. apple /ˈæpəl/: quả táo 2. bag /bæɡ/: cái túi 3. can /kæn/: lon (đồ uống) 4. hat /hæt/: cái mũ 5. this /ðɪs/: đây, này 6. this is /ðɪs ɪz/: đây là
