UNIT 3: MY WEEK

1.Hôm nay là thứ mấy? =>What day is it today? Hôm nay là thứ hai. =>It’s Monday.   2. Bạn làm gì vào thứ tư? =>What do you do on Wednesdays? Mình học ở trường. => I study at school.   3. Bạn làm gì vào chủ nhật? =>What do you do on Sundays? Mình …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK

UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

  1. Bây giờ là mấy giờ? =>What time is it? Bây giờ là 8 giờ. =>It’s eight o’clock.   2. Bạn thức dậy vào lúc mấy giờ? =>What time do you get up? Mình thức dậy lúc sáu giờ. =>I get up at six o’clock.   3. Bạn đi học vào lúc mấy giờ? …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . . . . . . . . . . . .What’s your name?   → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

UNIT 12: JOBS

1. actor /ˈæktə(r)/ (n): nam diễn viên 2. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 3. nurse /nɜːs/ (n): y tá 4. office worker /ˈɒfɪs ˈwɜːkə/ (n): nhân viên văn phòng 5. policeman /pəˈliːsmən/ (n): công an 6. factory /ˈfæktri/ (n): nhà máy 7. farm /fɑːm/ (n): nông trại 8. hospital /ˈhɒspɪtl/ (n): bệnh viện 9. nursing …
Đọc tiếp UNIT 12: JOBS

UNIT 5: THINGS WE CAN DO

1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. draw /drɔː/ (v): vẽ tranh 3. play the guitar /pleɪ ðə gɪˈtɑː/ (v phr.): chơi đàn ghi-ta 4. play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ/ (v phr.): chơi đàn piano 5. ride a bike /raɪd/ /ə/ /baɪk/ (v phr.): đi xe đạp 6. ride a horse /raɪd/ /ə/ /hɔːs/ …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO