UNIT 6: OUR SCHOOL FACILITIES

1. city /ˈsɪti/ (n): thành phố 2. mountains /ˈmaʊntənz/ (n): núi, dãy núi 3. town /taʊn/ (n): thị trấn 4. village /ˈvɪlɪdʒ/ (n): ngôi làng 5. building /ˈbɪldɪŋ/ (n): tòa nhà 6. computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy vi tính 7. room /ruːm/ (n): căn phòng 8. garden /ˈɡɑːdn/ (n): khu vườn 9. playground /ˈpleɪɡraʊnd/: sân chơi

UNIT 5: THINGS WE CAN DO

1.Bạn có thể đạp xe không? =>Can you ride a bike? Có, mình có thể. =>Yes, I can.   2.Anh ấy có thể bơi không? =>Can he swim? Không, anh ấy không thể. Nhưng anh ấy có thể chơi cầu lông. =>No, he can’t, but he can play badminton   3. Cô ấy có thể …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO

UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

1.Khi nào là sinh nhật của bạn? =>When’s your birthday? Sinh nhật của mình vào tháng năm. =>It’s in May.   2.Bạn muốn ăn gì? =>What do you want to eat? Mình muốn ăn một ít bánh. =>I want some cake.   3.Bạn muốn uống gì? =>What do you want to drink? Mình muốn uống …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

UNIT 1: MY FRIENDS

PHẦN 2: MẪU CÂU THỰC HÀNH GIAO TIẾP UNIT 1: MY FRIENDS 1.Xin chào. Mình tên là Alex Tên của bạn là gì? =>Hello. My name is Alex. What’s your name? Mình tên là Anna =>My name is Anna.   2. Bạn đến từ đâu? => Where are you from? Mình đến từ Việt Nam. …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS

UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

1. January /ˈʤænjʊəri/ (n): tháng 1 2. February /ˈfɛbrʊəri/ (n): tháng 2 3. March /mɑːʧ/ (n): tháng 3 4. April /ˈeɪprəl/ (n): tháng 4 5. May /meɪ/ (n): tháng 5 6. June /dʒuːn/ (n): tháng 6 7. July /dʒʊˈlaɪ/: tháng 7 8. August /ˈɔːɡəst/: tháng 8 9. September /sepˈtembə/: tháng 9 10. October /ɒkˈtəʊbə/(n): tháng …
Đọc tiếp UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY

UNIT 3: MY WEEK

1. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n): thứ Hai 2. Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ (n): thứ Ba 3. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n): thứ Tư 4. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ (n): thứ Năm 5. Friday /ˈfraɪdeɪ/ (n): thứ Sáu 6. Saturday /ˈsætədeɪ/ (n): thứ Bảy 7. Sunday /ˈsʌndeɪ/ (n): Chủ Nhật 8. do housework /duː haʊs wɜːk/ (v phr.): làm việc nhà 9. listen …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK

UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

1. get up /gɛt ʌp/ (v phr.): thức dậy 2. go to bed /gəʊ/ /tuː/ /bɛd/ (v phr.); đi ngủ 3. go to school /ɡəʊ tuː skuːl / (v phr.): đi học 4. have breakfast /hæv/ /ˈbrɛkfəst/ (v phr.): ăn sáng 5. have lunch /hæv/ /lʌnʧ/ (v phr.): ăn trưa 6. have dinner /hæv/ /ˈdɪnə/ …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES

UNIT 1: MY FRIENDS

1. America /əˈmerɪkə/ (n): nước Mỹ 2. Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/ (n): nước Úc 3. Britain /ˈbrɪt.ən/ (n): đảo Anh (gồm vương quốc Anh, Scotland và Wales) 4. Japan /dʒəˈpæn/ (n): nước Nhật 5. Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/ (n): nước Ma-lai-xi-a 6. Singapore /ˌsɪŋ.əˈpɔːr/ (n): nước Sing-ga-po 7. Thailand /ˈtaɪ. lænd/ (n): nước Thái Lan 8. Viet Nam /ˌvjetˈnæm/ …
Đọc tiếp UNIT 1: MY FRIENDS

THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)

THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP) 77. Nghề nghiệp của bạn là gì? → What’s your job?   Mình là học sinh. → I’m a student.   78. Nghề nghiệp của cô ấy là gì? → What’s her job?   Cô ấy là y tá.Cô ấy giúp đỡ bệnh nhân. → She’s a nurse.She helps sick …
Đọc tiếp THEME 8 WORK (NGHỀ NGHIỆP)

UNIT 9: OUR SPORT DAYS

1. May /meɪ/ (n): tháng Năm 2. June /ʤuːn/ (n): tháng sáu 3. July /ʤu(ː)ˈlaɪ/ (n): tháng Bảy 4. August /ˈɔːgəst/ (n): tháng Tám 5. September /sɛpˈtɛmbə/ (n): tháng Chín 6. October /ɒkˈtəʊbə/ (n): tháng Mười 7. November /nəʊˈvembə(r)/ (n): tháng Mười một 8. December /dɪˈsɛmbə/ (n): tháng Mười hai 9. sports day /spɔːts/ /deɪ/: …
Đọc tiếp UNIT 9: OUR SPORT DAYS