UNIT 1: HELLO

UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna   2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too.   3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO

GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

 Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU   Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . .What’s your name?   → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

UNIT 9: COLOURS

1. black /blæk/ (adj): màu đen 2. blue /bluː/ (adj): màu xanh dương 3. brown /braʊn/ (adj): màu nâu 4. colour /ˈkʌlə(r)/ (n): màu sắc 5. green /ɡriːn/ (adj): màu xanh lá 6. orange /ˈɒrɪndʒ/ (adj): màu cam, (n): quả cam 7. red /red/ (adj): màu đỏ 8. they /ðeɪ/ (pronoun): họ 9. white /waɪt/ …
Đọc tiếp UNIT 9: COLOURS