1 fair n hội chợ
2 useful adj hữu ích
3 entrance exam n kỳ thi đầu vào
4 academic adj thuộc về học thuật, liên quan tới học tập
5 vocational adj thuộc về đào tạo nghề
6 sensible adj khôn ngoan
7 school-leaver n học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
8 higher education n giáo dục đại học
9 qualification n trình độ chuyên môn, văn bằng
10 graduation n khi tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
11 pursue v theo đuổi
12 practical adj thực tế
13 formal adj chính quy, có hệ thống
14 degree n bằng (đại học, cao đẳng)
15 independently adv độc lập, không phụ thuộc vào ai
16 advantage n lợi thế
17 career n sự nghiệp, nghề nghiệp
18 trade n công việc cần đào tạo và kỹ năng đặc biệt
19 gain v có được
20 apprenticeship n thời gian học việc
21 hands-on adj thực tế, thực tiễn
22 wage n tiền công
23 graduate n sinh viên đã tốt nghiệp
24 institution n cơ sở, viện đào tạo
25 professional adj chuyên nghiệp
26 duration n thời lượng
27 last v kéo dài
28 sixth-form college n trường dành cho học sinh từ 16–19 tuổi, học A-levels chuẩn bị vào ĐH
29 bachelor’s degree n bằng cử nhân
30 master’s degree n bằng thạc sĩ
31 doctorate n bằng tiến sĩ
32 mechanic n thợ cơ khí
COLLOCATIONS/ PHRASES
STT Collocation / Phrase Type Meaning (Ý nghĩa)
1 take an entrance exam phrase thi kỳ thi đầu vào
2 pursue a degree / career colloc. theo đuổi bằng cấp / sự nghiệp
3 gain qualifications colloc. có được bằng cấp, trình độ
4 obtain a degree colloc. lấy được bằng cấp
5 formal education phrase giáo dục chính quy
6 higher education phrase giáo dục đại học
7 vocational training / school colloc. đào tạo nghề / trường nghề
8 school leaver phrase học sinh vừa tốt nghiệp phổ thông
9 job market phrase thị trường việc làm
10 hands-on experience colloc. kinh nghiệm thực tế, thực tiễn
11 career opportunities colloc. cơ hội nghề nghiệp
12 educational fair phrase hội chợ giáo dục
13 graduate from (a school) phrase tốt nghiệp từ (một trường)
14 enter university / college phrase vào học đại học / cao đẳng
15 professional skills colloc. kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng chuyên môn
16 duration of a course phrase thời lượng của một khóa học
17 last for (time) phrase kéo dài trong (thời gian)
18 apprenticeship programme phrase chương trình học việc
19 academic results / performance colloc. kết quả học tập
20 independent learning phrase học tập độc lập

Bình luận