1. cultural adj /ˈkʌltʃərəl/ liên quan tới văn hoá
2. field trip n /ˈfiːld trɪp/ chuyến đi thực địa
3. heritage n /ˈherɪtɪdʒ/ di sản
4. landscape n /ˈlændskeɪp/ phong cảnh
5. complex n /ˈkɒmpleks/ quần thể, tổ hợp
6. monument n /ˈmɒnjumənt/ đài tưởng niệm, công trình kiến trúc
7. ancient adj /ˈeɪnʃənt/ cổ kính
8. state n /steɪt/ trạng thái
9. original adj /əˈrɪdʒənl/ nguyên bản
10. folk adj /fəʊk/ thuộc về dân gian
11. promote v /prəˈməʊt/ xúc tiến
12. restore v /rɪˈstɔː(r)/ khôi phục, sửa lại
13. historical adj /hɪˈstɒrɪkl/ thuộc về lịch sử, thuộc về quá khứ
14. historic adj /hɪˈstɒrɪk/ quan trọng trong lịch sử
15. preserve v /prɪˈzɜːv/ bảo tồn
16. souvenir n /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ quà lưu niệm
17. scenery n /ˈsiːnəri/ cảnh vật, phong cảnh
18. appreciate v /əˈpriːʃieɪt/ trân trọng, hiểu rõ giá trị
19. trending adj /ˈtrendɪŋ/ theo xu hướng
20. unusual adj /ʌnˈjuːʒuəl/ mới lạ
21. celebrate v /ˈselɪbreɪt/ ăn mừng, chào mừng
22. propose v /prəˈpəʊz/ đề xuất
23. limestone n /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi
24. valley n /ˈvæli/ thung lũng
25. crowdfunding n /ˈkraʊdfʌndɪŋ/ quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng
26. fine n /faɪn/ khoản tiền phạt
27. citadel n /ˈsɪtədəl/ thành trì
28. performing arts n /pəˌfɔːmɪŋ ˈɑːts/ nghệ thuật biểu diễn
29. festive adj /ˈfestɪv/ thuộc về ngày lễ hội, có không khí lễ hội
30. imperial adj /ɪmˈpɪəriəl/ thuộc về hoàng tộc
31. temple n /ˈtempl/ đền, miếu
32. architecture n /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ kiến trúc
33. explore v /ikˈsploːr/ khám phá
34. floating adj /ˈfləʊtɪŋ/ nổi
35. rubbish n /ˈrʌbɪʃ/ rác
36. local authority n /ˌləʊkl ɔːˈθɒrəti/ chính quyền địa phương
37. joke n /dʒəʊk/ trò đùa
38. give voice to sth idiom đưa ra tiếng nói
39. fashionable adj /ˈfæʃnəbl/ sành điệu
40. ecosystem n /ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái
41. non-profit adj /ˌnɒn ˈprɒfɪt/ phi lợi nhuận
42.die out v.phr /daɪ aʊt/ chết dần, lỗi thời
43. base on v.phr /beɪs ɒn / dựa vào
44. harsh adj /hɑːʃ/ khắc nghiệt
45. unique adj /juˈniːk/ độc đáo
46. punishment n /ˈpʌnɪʃmənt/ hình phạt
47. prison n /ˈprɪzn/ nhà tù
COLLOCATIONS/ PHRASES
1 preserve cultural heritage bảo tồn di sản văn hóa thường dùng trong Writing / Speaking
2 restore an old building trùng tu một tòa nhà cổ đi kèm với restore
3 appreciate the value of sth đánh giá cao giá trị của cái gì thường đi với heritage, culture
4 a heritage site di tích (địa điểm di sản) collocation chuẩn
5 world heritage site di sản thế giới xuất hiện nhiều trong Reading
6 intangible cultural heritage di sản văn hóa phi vật thể thuật ngữ UNESCO
7 tangible cultural heritage di sản văn hóa vật thể trái nghĩa với intangible
8 protect historic buildings bảo vệ các công trình lịch sử thường xuất hiện trong Listening/Reading
9 maintain the status quo duy trì hiện trạng status thường đi với quo/state
10 raise awareness (of/about) nâng cao nhận thức (về) cụm quen thuộc khi nói về bảo tồn
11 launch a campaign (to do sth) phát động chiến dịch (để làm gì) collocation trong Writing
12 crowdfunding project dự án huy động vốn cộng đồng gắn với từ vựng chính “crowdfunding”
13 cultural identity bản sắc văn hóa thường đi kèm với “preserve”
14 pass down (from gen. to gen.) truyền lại (qua nhiều thế hệ) collocation với di sản tinh thần
15 perform traditional music biểu diễn nhạc truyền thống thuộc nhóm performing arts
16 impose a fine phạt tiền gắn với từ “fine”
17 be listed as (a heritage site) được ghi danh là (di sản) ví dụ: “Ha Long Bay was listed as a World Heritage Site”
18 contribute to preservation đóng góp cho việc bảo tồn dùng trong Writing/ Speaking
19 in ruins trong tình trạng đổ nát thường miêu tả di tích
20 historic significance ý nghĩa lịch sử thường kết hợp với heritage, site
Bình luận