1. job /dʒɒb/ (n): nghề nghiệp 2. cook /kʊk/ (n): đầu bếp 3. doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ 4. driver /ˈdraɪvə(r)/ (n): tài xế 5. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 6. nurse /nɜːs/ (n): y tá 7. singer /ˈsɪŋə(r)/ (n): ca sĩ 8. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 9. worker /ˈwɝː.kɚ/ (n): công nhân
Danh mục:Câu Nói Giao Tiếp Lớp 3
UNIT 6: OUR SCHOOL
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Đây có phải là trường học của bạn không? =>Is this your school? Đúng vậy. =>Yes, it is. 2. Kia có phải là sân chơi của chúng ta không? =>Is that our playground? Không phải. =>No, it isn’t. 3. Hãy cùng …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL
UNIT 5: MY HOBBIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Sở thích của bạn là gì? =>What’s your hobby? Mình thích nhảy múa =>I like dancing. 2. Sở thích của anh ấy là gì? =>What’s his hobby? Anh ấy thích bơi. =>He likes swimming.
UNIT 4: OUR BODIES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là cái gì? =>What’s this? Đây là một bàn tay. =>It’s a hand. 2.Đó là cái gì? => What’s that? Đó là một khuôn mặt. =>It’s a face.
UNIT 3: OUR FRIENDS
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là ai? =>Who is this? Đây là Nam. =>This is Nam. 2.Đó là ai? =>Who is that? Đó là Mai =>That is Mai. 3. Đây có phải là Bill không? =>Is this Bill? Đúng vậy =>Yes, it is. 4. Đó …
Đọc tiếp UNIT 3: OUR FRIENDS
UNIT 2: OUR NAMES
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Tên của bạn là gì? =>What’s your name? Tên của mình là Amy =>My name is Amy 2.Bạn bao nhiêu tuổi? => How old are you? Mình 8 tuổi. =>I’m 8 years old.
UNIT 1: HELLO
UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna 2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too. 3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO
GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . .What’s your name? → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
