UNIT 12. JOBS (Nghề nghiệp)

1. job /dʒɒb/ (n): nghề nghiệp 2. cook /kʊk/ (n): đầu bếp 3. doctor /ˈdɒktə(r)/ (n): bác sĩ 4. driver /ˈdraɪvə(r)/ (n): tài xế 5. farmer /ˈfɑːmə(r)/ (n): nông dân 6. nurse /nɜːs/ (n): y tá 7. singer /ˈsɪŋə(r)/ (n): ca sĩ 8. teacher /ˈtiːtʃə(r)/ (n): giáo viên 9. worker /ˈwɝː.kɚ/ (n): công nhân

UNIT 6: OUR SCHOOL

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Đây có phải là trường học của bạn không? =>Is this your school? Đúng vậy. =>Yes, it is.   2. Kia có phải là sân chơi của chúng ta không? =>Is that our playground? Không phải. =>No, it isn’t.   3. Hãy cùng …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL

UNIT 3: OUR FRIENDS

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Đây là ai? =>Who is this? Đây là Nam. =>This is Nam.   2.Đó là ai? =>Who is that? Đó là Mai =>That is Mai.   3. Đây có phải là Bill không? =>Is this Bill? Đúng vậy =>Yes, it is.   4. Đó …
Đọc tiếp UNIT 3: OUR FRIENDS

UNIT 1: HELLO

UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna   2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too.   3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO

GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

 Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU   Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . .What’s your name?   → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU