UNIT 1: HELLO

UNIT 1: HELLO PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1.Chào bạn. Mình là Alex => Hello. I’m Alex Xin chào Alex. Mình là Anna => Hi, Alex. I’m Anna   2.Rất vui được gặp bạn => Nice to meet you. Mình cũng vậy. =>Nice to meet you, too.   3. …
Đọc tiếp UNIT 1: HELLO

GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

 Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU   Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . .What’s your name?   → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED :    BÀI MỞ ĐẦU

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is  . . . . . . . . . . . . . .What’s your name?   → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)

UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE

  UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE 1.Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see?   Mình có thể nhìn thấy một dòng sông =>I can see a river. 2.Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see?   Mình có thể nhìn thấy một chiếc cầu vồng =>I can see a rainbow.