THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6 31. Grow up  /ɡroʊ/ /ʌp/ (v) ; lớn lên , trưởng thành   32. So (conj) /soʊ/ : vì vậy , vì thế   33. What about you /wɑːt//əˈbaʊt//juː/ : còn bạn thì sao   34. Animator  /ˈæn.ə.meɪ.t̬ɚ/ (n) : người làm phim hoạt hình   35. …
Đọc tiếp THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 4,5,6

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3

THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3 1. Firefighter /ˈfaɪrˌfaɪ.t̬ɚ/ (n) : lính cứu hỏa   2. Dentist  /ˈden.t̬ɪst/ (n) : nha sĩ   3. Engineer /ˌen.dʒɪˈnɪr/ (n) : kỹ sư   4. Farmer /ˈfɑːr.mɚ/ (n) : nông dân   5. Police officer   /pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sɚ/  (n) : nhân viên cảnh sát   6. …
Đọc tiếp THEME 8 WORK ( NGHỀ NGHIỆP) Lesson : 1,2,3

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6 29. Village (n) /ˈvɪl.ɪdʒ/ : làng,xóm   30. City (n) /ˈsɪt̬.i/  : thành phố   31. Quiet (adj) /ˈkwaɪ.ət/ : yên lặng, yên tĩnh   32. Noisy ( adj)  /kwaɪt/ : ồn ào, náo nhiệt   33. Peaceful (adj)  /ˈpiːs.fəl/ : …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3

THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3 1. The UK /ˌjuːˈkeɪ/ : nước Anh   2. British  /ˈbrɪt̬.ɪʃ/ : người Anh   3. The USA /ˌjuː.esˈeɪ/: nước Mỹ   4. American /əˈmer.ɪ.kən/ : người Mỹ   5. China /ˈtʃaɪ.nə/: nước Trung Quốc   6. Chinese /tʃaɪˈniːz/ : người …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 1,2,3

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6 1. Yesterday  /ˈjes.tɚ.deɪ/ : hôm qua   2. Yesterday morning /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈmɔːr.nɪŋ/: sáng hôm qua   3. Yesterday afternoon /ˈjes.tɚ.deɪ//ˌæf.tɚˈnuːn/: chiều hôm qua   4. Yesterday evening /ˈjes.tɚ.deɪ/ /ˈiːv.nɪŋ/ : tối hôm qua   5. Last /læst/ : trước   6. Last weekend /læst//ˈwiːkend/: cuối tuần trước   …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 4,5,6

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3

THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3 1. O’clock  /əˈklɑːk/ : giờ đúng, giờ chẵn   2. Half past  /hæf//pæst/ : 30 phút   3. Morning /ˈmɔːr.nɪŋ/ : buổi sáng   4. Afternoon  /ˌæf.tɚˈnuːn/ : buổi chiều   5. Evening /ˈiːv.nɪŋ/ : buổi tối   6. What time /wɑːt/time : mấy giờ   …
Đọc tiếp THEME 6 TIME ( THỜI GIAN) Lesson : 1,2,3