1. cook /kʊk/ (v): nấu ăn 2. draw /drɔː/ (v): vẽ tranh 3. play the guitar /pleɪ ðə gɪˈtɑː/ (v phr.): chơi đàn ghi-ta 4. play the piano /pleɪ ðə pɪˈænəʊ/ (v phr.): chơi đàn piano 5. ride a bike /raɪd/ /ə/ /baɪk/ (v phr.): đi xe đạp 6. ride a horse /raɪd/ /ə/ /hɔːs/ …
Đọc tiếp UNIT 5: THINGS WE CAN DO
UNIT 7: IN THE KITCHEN
UNIT 7: IN THE KITCHEN 1. juice /dʒuːs/: nước ép 2. jelly /ˈdʒeli/: thạch 3. jam /dʒæm/: mứt 4. please /pliːz/: làm ơn 5. here you are /hɪə juː ɑː/: của bạn đây
Bài test 1 (Nghe và trả lời các câu hỏi)
Nghe và điền câu trả lời vào các câu hỏi dưới đây Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start_Ma trận Đề KT Unit 1_Tiếng Anh 2 Smart Start_Scripts
Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE )
1.Nó là màu gì? → What color is it ? → Nó là màu . . . . . . → It’s . . . . . . . . . . . . 2.Nó là màu . . . . phải không? →Is it . . . . . . . . . ? →Đúng …
Đọc tiếp Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (CÂU NÓI NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH STARTER – CAMBRIDGE )
Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (Days of the week -các ngày trong tuần)
1.Hôm nay là thứ mấy? →What day is it today? 2.Hôm nay là thứ . . . . →It’s . . . . 3.Ngày mai là thứ mấy ? → What day is it tomorrow? 4.Ngày mai là thứ . . . . . . →It’s . . . 5.Bạn làm gì vào thứ hai …
Đọc tiếp Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp (Days of the week -các ngày trong tuần)
Tiếng Anh lớp 2 – Giao tiếp(CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời)
CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời 1.Nó là cái gì ? → What is it ? 2.Nó là một cục tẩy. → It’s an eraser . 3.Nó là cái gì ? → What is it ? 4.Nó là môt cái thước. → It’s a ruler. 5.Bạn có thể làm gì? → What can you do? …
Đọc tiếp Tiếng Anh lớp 2 – Giao tiếp(CLASSROOM ACTIVITIES -hoạt động ngoài trời)
Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp(Bài 7: Clothes)
Bài 7: Clothes (Áo quần) 1.Đây là cái áo phông của bạn phải không? → Is this your T-shirt ? 2.Không phải. → No, it isn’t. 3.Đây là cái áo sơ mi của bạn phải không? → Is this your shirt ? 4.Đúng vậy? →Yes, it is . 5.Đây là những cái gì? → What …
Đọc tiếp Tiếng anh lớp 2 – Giao tiếp(Bài 7: Clothes)
Tiếng anh Lớp 2: Giao tiếp Unit 3 Numbers (chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
1.Bạn từ đâu đến ? → Where are you from? 2.Mình đến từ Việt Nam. → I am from Viet Nam. 3.Bạn đến từ nơi nào của Việt Nam? → Where in Viet Nam are you from? 4.Mình đến từ thành phố Vinh. → I am from Vinh city. 5.Đó/kia là con gì ? → …
Đọc tiếp Tiếng anh Lớp 2: Giao tiếp Unit 3 Numbers (chữ số) & Unit 4 Animals (động vật)
Tiếng Anh Lớp 2 – Giao tiếp (Bài 2.Hình dạng- Shape)
Bài 2.Hình dạng- Shape 1.Nó là hình gì? →What shape is it? 2.Nó là một hình . . . . →It’s a.. . . . . 3.Có bao nhiêu hình tam giác? →How many triangles are there? 4.Có 11 hình tam giác. →Eleven triangles. 5.Có bao nhiêu hình vuông? →How many squares are there? 6.Có …
Đọc tiếp Tiếng Anh Lớp 2 – Giao tiếp (Bài 2.Hình dạng- Shape)
Tiếng anh cho Lớp 2 – Giao Tiếp (Bài 1 – Cảm xúc)
Bài 1: Felling 1.Bạn thì vui phải không? →Are you happy? 2.Đúng vậy. →Yes,I am 3 . Bạn thì buồn phải không? →Are you sad ? 4.Không phải. →No,I am not 5.Bạn khát nước phải không? →Are you thirsty ? 6.Đúng vậy. →Yes, I am 7.Bạn đói bụng phải không? → Are you hungry? 8.Không,mình …
Đọc tiếp Tiếng anh cho Lớp 2 – Giao Tiếp (Bài 1 – Cảm xúc)
