1. character – /ˈkærəktə/ – tính cách
2. diploma – /dɪˈpləʊmə/ – bằng cấp
3. position – /pəˈzɪʃn/ – vị trí việc làm
4. reference – /ˈrefrəns/ – lời gợi ý
5. adviser – /ədˈvaɪzə/ – cố vấn
6. barista – /bəˈriːstə/ – nhân viên pha chế cà phê
7. cashier – /kæˈʃɪə/ – thu ngân
8. childminder – /ˈtʃaɪldmaɪndə/ – người trông trẻ
9. pharmacist – /ˈfɑːməsɪst/ – dược sĩ
10. recruiter – /rɪˈkruːtə/ – nhà tuyển dụng
11. school-leaver – /ˈskuːl liːvə/ – học sinh vừa tốt nghiệp Trung học phổ thông
12. tutor – /ˈtjuːtə/ – gia sư
13. assure – /əˈʃʊə/ – cam đoan
14. automate – /ˈɔːtəmeɪt/ – tự động hóa
15. detect – /dɪˈtekt/ – phát hiện
16. misuse – /ˌmɪsˈjuːz/ – lạm dụng
17. pursue – /pəˈsjuː/ – theo đuổi
18. above-mentioned – /əˈbʌv menʃnd/ – nói trên
19. fascinating – /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ – thú vị, hấp dẫn
20. formal – /ˈfɔːml/ – chính quy
21. founding – /ˈfaʊndɪŋ/ – thành lập
22. in-demand – /ɪn dɪˈmɑːnd/ – có nhu cầu
23. obsolete – /ˈɒbsəliːt/ – lỗi thời
24. outstanding – /aʊtˈstændɪŋ/ – nổi bật
25. rapid – /ˈræpɪd/ – nhanh
26. self-employed – /ˌself ɪmˈplɔɪd/ – tự làm chủ

Bình luận