UNIT 17 – STORIES FOR CHILDREN

1 fairy tale noun phrase /ˈfeəri teɪl/ truyện cổ tích

2 storybook noun /ˈstɔːribʊk/ sách truyện

3 Snow White proper noun /snəʊ waɪt/ Bạch Tuyết

4 seven dwarfs noun phrase /ˈsevən dwɔːfs/ bảy chú lùn

5 ant noun /ænt/ con kiến

6 grasshopper noun /ˈɡrɑːsˌhɒpər/ châu chấu

7 tortoise noun /ˈtɔːtəs/ rùa

8 hare noun /heər/ thỏ

9 fox noun /fɒks/ cáo

10 crow noun /krəʊ/ quạ

11 prince noun /prɪns/ hoàng tử

12 princess noun /prɪnˈses/ công chúa

13 hero noun /ˈhɪərəʊ/ anh hùng

14 adventure story noun phrase /ədˈventʃər ˈstɔːri/ truyện phiêu lưu

15 mystery story noun phrase /ˈmɪstər.i ˈstɔːri/ truyện trinh thám

16 spooky story noun phrase /ˈspuː.ki ˈstɔː.ri/ truyện ma

17 cook well verb phrase /kʊk wel/ nấu ăn ngon

18 work hard verb phrase /wɜːk hɑːd/ làm việc chăm chỉ

19 run fast verb phrase /rʌn fɑːst/ chạy nhanh

20 sing beautifully verb phrase /sɪŋ ˈbjuː.tɪ.fəl.i/ hát hay

21 kind adjective /kaɪnd/ tốt bụng

22 clever adjective /ˈklev.ər/ thông minh

23 brave adjective /breɪv/ dũng cảm

24 lazy adjective /ˈleɪ.zi/ lười biếng

25 main character noun /meɪn ˈkærəktə/ nhân vật chính

26 race noun /reɪs/ cuộc đua

27 Once upon a time phrase /wʌns əˈpɒn ə taɪm/ Ngày xửa ngày xưa

28 forest noun /ˈfɒrɪst/ khu rừng

29 trick verb /trɪk/ trêu chọc, chơi khăm

30 trust noun /trʌst/ lòng tin, sự tin tưởng

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *