1 fairy tale noun phrase /ˈfeəri teɪl/ truyện cổ tích
2 storybook noun /ˈstɔːribʊk/ sách truyện
3 Snow White proper noun /snəʊ waɪt/ Bạch Tuyết
4 seven dwarfs noun phrase /ˈsevən dwɔːfs/ bảy chú lùn
5 ant noun /ænt/ con kiến
6 grasshopper noun /ˈɡrɑːsˌhɒpər/ châu chấu
7 tortoise noun /ˈtɔːtəs/ rùa
8 hare noun /heər/ thỏ
9 fox noun /fɒks/ cáo
10 crow noun /krəʊ/ quạ
11 prince noun /prɪns/ hoàng tử
12 princess noun /prɪnˈses/ công chúa
13 hero noun /ˈhɪərəʊ/ anh hùng
14 adventure story noun phrase /ədˈventʃər ˈstɔːri/ truyện phiêu lưu
15 mystery story noun phrase /ˈmɪstər.i ˈstɔːri/ truyện trinh thám
16 spooky story noun phrase /ˈspuː.ki ˈstɔː.ri/ truyện ma
17 cook well verb phrase /kʊk wel/ nấu ăn ngon
18 work hard verb phrase /wɜːk hɑːd/ làm việc chăm chỉ
19 run fast verb phrase /rʌn fɑːst/ chạy nhanh
20 sing beautifully verb phrase /sɪŋ ˈbjuː.tɪ.fəl.i/ hát hay
21 kind adjective /kaɪnd/ tốt bụng
22 clever adjective /ˈklev.ər/ thông minh
23 brave adjective /breɪv/ dũng cảm
24 lazy adjective /ˈleɪ.zi/ lười biếng
25 main character noun /meɪn ˈkærəktə/ nhân vật chính
26 race noun /reɪs/ cuộc đua
27 Once upon a time phrase /wʌns əˈpɒn ə taɪm/ Ngày xửa ngày xưa
28 forest noun /ˈfɒrɪst/ khu rừng
29 trick verb /trɪk/ trêu chọc, chơi khăm
30 trust noun /trʌst/ lòng tin, sự tin tưởng

Bình luận