UNIT 18 – MEANS OF TRANSPORT

1 bus noun /bʌs/ xe buýt
2 bicycle noun /ˈbaɪ.sɪ.kəl/ xe đạp
3 taxi noun /ˈtæk.si/ taxi
4 train noun /treɪn/ tàu hỏa
5 plane noun /pleɪn/ máy bay
6 ferry noun /ˈfer.i/ phà
7 museum noun /mjuˈziː.əm/ bảo tàng
8 opera house noun phrase /ˈɒp.ər.ə haʊs/ nhà hát lớn
9 bridge noun /brɪdʒ/ cây cầu
10 pagoda noun /pəˈɡəʊ.də/ chùa
11 aquarium noun /əˈkweə.ri.əm/ thủy cung
12 water park noun phrase /ˈwɔː.tər pɑːk/ công viên nước
13 zoo noun /zuː/ sở thú
14 go by bus verb phrase /ɡəʊ baɪ bʌs/ đi bằng xe buýt
15 go by bicycle verb phrase /ɡəʊ baɪ ˈbaɪ.sɪ.kəl/ đi bằng xe đạp
16 go by taxi verb phrase /ɡəʊ baɪ ˈtæk.si/ đi bằng taxi
17 go on foot verb phrase /ɡəʊ ɒn fʊt/ đi bộ
18 travel by plane verb phrase /ˈtrævəl baɪ pleɪn/ đi máy bay
19 turn left verb phrase /tɜːn left/ rẽ trái
20 turn right verb phrase /tɜːn raɪt/ rẽ phải
21 go straight verb phrase /ɡəʊ streɪt/ đi thẳng
22 far adjective /fɑː/ xa
23 near adjective /nɪə/ gần
24 means of transport noun / minz ʌv ˈtrænspɔrt/ các phương tiện giao thông
25 square noun /skweə/ quảng trường
26 lake noun /leɪk/ hồ
27 hop-on hop-off bus noun /ˌhɒp ɒn ˌhɒp ɒf bʌs/ xe buýt 2 tầng
28 explore verb /ɪkˈsplɔːr/ khám phá
29 sunset noun /ˈsʌn.set/ hoàng hôn

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *