UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL LEAVERS

1 fair n hội chợ 2 useful adj hữu ích 3 entrance exam n kỳ thi đầu vào 4 academic adj thuộc về học thuật, liên quan tới học tập 5 vocational adj thuộc về đào tạo nghề 6 sensible adj khôn ngoan 7 school-leaver n học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông 8 …
Đọc tiếp UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL LEAVERS

UNIT 6: PRESERVING OUR HERITAGE

1. cultural adj /ˈkʌltʃərəl/ liên quan tới văn hoá 2. field trip n /ˈfiːld trɪp/ chuyến đi thực địa 3. heritage n /ˈherɪtɪdʒ/ di sản 4. landscape n /ˈlændskeɪp/ phong cảnh 5. complex n /ˈkɒmpleks/ quần thể, tổ hợp 6. monument n /ˈmɒnjumənt/ đài tưởng niệm, công trình kiến trúc 7. ancient adj /ˈeɪnʃənt/ cổ …
Đọc tiếp UNIT 6: PRESERVING OUR HERITAGE

Unit 4&5: Topic: Talk about your birthday party (Kể về bữa tiệc sinh nhật của bạn)

UNIT 4&5: TOPIC: TALK ABOUT YOUR BIRTHDAY PARTY (KỂ VỀ BỮA TIỆC SINH NHẬT CỦA BẠN)  Hello teacher and everyone. My name is Mai. I am 9 years old. I live in Vietnam. I go to Lê Lợi Primary School and I am in class four. Today, I would like to talk about my birthday …
Đọc tiếp Unit 4&5: Topic: Talk about your birthday party (Kể về bữa tiệc sinh nhật của bạn)

UNIT 5: THE WORLD OF WORK

UNIT 5: THE WORLD OF WORKI. VOCABULARY 1 apprenticeship (noun) học việc   2 bill (noun) hóa đơn   3 bonus (noun) tiền thưởng   4 candidate (noun) ứng viên   5 client (noun) khách hàng   6 commuter (noun) người đi làm (xa)   7 department (noun)bộ phận, khoa   8 order (noun) đơn …
Đọc tiếp UNIT 5: THE WORLD OF WORK

Unit 1&2: Topic: Talk about your daily routines (Kể về thói quen hằng ngày của bạn)

Unit 1&2: Topic: Talk about your daily routines (Kể về thói quen hằng ngày của bạn) Hello teacher and everyone. My name is Nam. I am 9 years old. I live in Vietnam. I go to Lê Lợi Primary School and I am in class four. Today, I would like to talk about my daily …
Đọc tiếp Unit 1&2: Topic: Talk about your daily routines (Kể về thói quen hằng ngày của bạn)