UNIT 11: MY HOME

1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ (adj): trật tự, yên tĩnh 7. parents /ˈpeərənts/ (n): cha mẹ, phụ huynh 8. live /lɪv/ (v): sống 9. flat …
Đọc tiếp UNIT 11: MY HOME

UNIT 8: SPORTS AND GAMES

UNIT 8: SPORTS AND GAMES A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 gym n /dʒɪm/ phòng tập thể dục   2 equipment n /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị   3 sports n /spɔːrts/ môn thể thao   4 karate n /kəˈrɑːti/ võ karate   5 table tennis n /ˈteɪbl ˈtɛnɪs/ bóng bàn   6 win …
Đọc tiếp UNIT 8: SPORTS AND GAMES

UNIT 6: OUR SCHOOL

PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Đây có phải là trường học của bạn không? =>Is this your school? Đúng vậy. =>Yes, it is.   2. Kia có phải là sân chơi của chúng ta không? =>Is that our playground? Không phải. =>No, it isn’t.   3. Hãy cùng …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL

UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD

1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng   2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình   3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip   4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan   5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục …
Đọc tiếp UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD

100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)

100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)   N0 Infinitive Past Past Participle Meaning N0 Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been thì, là, ở 51 light lighted lit thắp sáng 2 become Became become trở nên 52 lose lost lost đánh mất, lạc 3 begin Began …
Đọc tiếp 100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)

UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION

UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION 1 carbon dioxide Noun /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ đi ô xít các bon 2 carbon footprint Noun phrase /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân các bon 3 coral Noun /ˈkɒrəl/ san hô 4 dugong Noun /ˈdjuː.ɡɒŋ/ con cá húi, bò biển 5 ecosystem Noun /ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái 6 endangered species Noun phrase /ɪnˈdeɪn·dʒərd ˈspi·ʃiz/ …
Đọc tiếp UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION

100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp

STT Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were   been   Thì,là,ở,bị(được) 2 become Became become Trở nên,trở thành 3  Begin   Began begun Bắt đầu 4 blow  Blew blown thổi 5 break  Broke broken bể, làm vỡ 6 bring  Brought brought mang 7 build Built built  xây dựng 8 burst Burst burst …
Đọc tiếp 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp