UNIT 12: AT THE CAFÉ 1. grapes /ɡreɪps/: quả nho 2. cake /keɪk/: bánh 3. table /ˈteɪbəl/: cái bàn (không có ngăn kéo) 4. on /ɒn/: ở trên
Danh mục:Lớp 2
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY 1. pasta /ˈpæstə/: mì Ý 2. popcorn /ˈpɒpkɔːn/: bắp rang 3. pizza /ˈpiːtsə/: bánh pizza 4. yummy /ˈjʌmi/: ngon 5. like /laɪk/: thích 6. birthday /ˈbɜːθdeɪ/: sinh nhật 7. party /ˈpɑːti/: bữa tiệc
UNIT 11: IN THE PLAYGROUND
UNIT 11: IN THE PLAYGROUND 1. sliding /ˈslaɪdɪŋ/: trượt 2. riding /ˈraɪdɪŋ/: đạp xe 3. driving /ˈdraɪvɪŋ/: lái xe 4. they /ðeɪ/: họ 5. bikes /baɪks/: xe đạp
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú 2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn 3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u 4. like /laɪk/: thích
UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 4,5,6 23. School : nhà trường, ngôi trường 24. Upstairs : Tầng trên 25. Downstairs : tầng dưới 26. Wall : bức tường 27. Big : to ,lớn 28. Bright : sáng ,sáng sủa …
Đọc tiếp UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 11: IN THE PLAYGROUND
UNIT 11: IN THE PLAYGROUND 1.Họ đang làm gì? => What are they doing? Họ đang đạp xe => They’re riding bikes. 2. Anh ấy đang làm gì? =>What is he doing? Anh ấy đang lái xe ô tô. =>He is driving a car.
UNIT 8: IN THE VILLAGE
UNIT 8: IN THE VILLAGE 1. village /ˈvɪlɪdʒ/: ngôi làng 2. van /væn/: xe tải nhỏ 3. volleyball /ˈvɒlibɔːl/: bóng chuyền 4. draw /drɔː/: vẽ 5. yes /jes/: vâng
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1.Bạn có thích con ngựa vằn không? =>Do you like the zebra? Có, mình thích => 2.Bạn có thích con bò u không? =>Do you like the zebu? Không, mình không thích =>No, I don’t
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE 1.Bạn muốn mua món đồ gì? =>What do you want? Mình muốn một ít khoai sọ =>I want some yams Bạn muốn mua món đồ gì? =>What do you want? Mình muốn một ít sữa chua =>I want some yogurt.
UNIT 8: IN THE VILLAGE
UNIT 8: IN THE VILLAGE 1.Bạn có thể vẽ chiếc xe tải nhỏ được không? =>Can you draw a van? Được, mình có thể => Yes, I can. 2.Bạn có thể vẽ ngôi làng được không? =>Can you draw a village? Không, mình không thể => No, I can’t
