UNIT 11: IN THE PLAYGROUND 1. sliding /ˈslaɪdɪŋ/: trượt 2. riding /ˈraɪdɪŋ/: đạp xe 3. driving /ˈdraɪvɪŋ/: lái xe 4. they /ðeɪ/: họ 5. bikes /baɪks/: xe đạp
Danh mục:Lớp 2
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú 2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn 3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u 4. like /laɪk/: thích
UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 4,5,6 23. School : nhà trường, ngôi trường 24. Upstairs : Tầng trên 25. Downstairs : tầng dưới 26. Wall : bức tường 27. Big : to ,lớn 28. Bright : sáng ,sáng sủa …
Đọc tiếp UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 11: IN THE PLAYGROUND
UNIT 11: IN THE PLAYGROUND 1.Họ đang làm gì? => What are they doing? Họ đang đạp xe => They’re riding bikes. 2. Anh ấy đang làm gì? =>What is he doing? Anh ấy đang lái xe ô tô. =>He is driving a car.
UNIT 8: IN THE VILLAGE
UNIT 8: IN THE VILLAGE 1. village /ˈvɪlɪdʒ/: ngôi làng 2. van /væn/: xe tải nhỏ 3. volleyball /ˈvɒlibɔːl/: bóng chuyền 4. draw /drɔː/: vẽ 5. yes /jes/: vâng
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1.Bạn có thích con ngựa vằn không? =>Do you like the zebra? Có, mình thích => 2.Bạn có thích con bò u không? =>Do you like the zebu? Không, mình không thích =>No, I don’t
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE 1.Bạn muốn mua món đồ gì? =>What do you want? Mình muốn một ít khoai sọ =>I want some yams Bạn muốn mua món đồ gì? =>What do you want? Mình muốn một ít sữa chua =>I want some yogurt.
UNIT 8: IN THE VILLAGE
UNIT 8: IN THE VILLAGE 1.Bạn có thể vẽ chiếc xe tải nhỏ được không? =>Can you draw a van? Được, mình có thể => Yes, I can. 2.Bạn có thể vẽ ngôi làng được không? =>Can you draw a village? Không, mình không thể => No, I can’t
UNIT 6: ON THE FARM
UNIT 6: ON THE FARM 1.Có một con cáo phải không? => Is there a fox? Đúng vậy =>Yes, there is. 2. Có một con bò đực phải không? =>Is there an ox? Không phải =>No, there isn’t
UNIT 5: IN THE CLASSROOM
UNIT 5: IN THE CLASSROOM 1.Anh ấy đang làm gì? =>What’s he doing? Anh ấy đang giải câu đố. =>He’s doing a quiz. 2.Cô ấy đang làm gì? =>What’s she doing? Cô ấy đang trả lời câu hỏi. =>She is answering a question.
