UNIT 13: IN THE MATHS CLASS 1.Đây là số mấy => What number is it? Nó là số mười ba. =>It’s thirteen. 2. Có bao nhiêu quả bóng? => How many balls are there? Có mười một quả bóng. =>There are eleven balls.
Tháng:Tháng 8 2026
UNIT 12: AT THE CAFÉ
UNIT 12: AT THE CAFÉ 1.Chiếc bánh ở đâu? =>Where is the cake? Nó ở trên bàn =>It’s on the table. 2. Những quả nho ở đâu? =>Where are the grapes? Chúng ở trong hộp. =>They are in the box.
Unit 1&2: Topic: Talk about your daily routines (Kể về thói quen hằng ngày của bạn)
Unit 1&2: Topic: Talk about your daily routines (Kể về thói quen hằng ngày của bạn) Hello teacher and everyone. My name is Nam. I am 9 years old. I live in Vietnam. I go to Lê Lợi Primary School and I am in class four. Today, I would like to talk about my daily …
Đọc tiếp Unit 1&2: Topic: Talk about your daily routines (Kể về thói quen hằng ngày của bạn)
Unit 5: Topic: Talk about my hobbies (Kể về sở thích của mình)
Unit 5: Topic: Talk about my hobbies (Kể về sở thích của mình) Hello teacher and everyone. My name is Linh. I am 8 years old. I live in Vietnam. I go to Nguyễn Trãi Primary School and I am in class three. Today, I would like to talk about my hobbies. I like playing …
Đọc tiếp Unit 5: Topic: Talk about my hobbies (Kể về sở thích của mình)
Unit 3&4: Topic: Talk about my friend (Kể về bạn bè của mình)
Unit 3&4: Topic: Talk about my friend (Kể về bạn bè của mình) Hello teacher and everyone. My name is Linh. I am 8 years old. I live in Vietnam. I go to Nguyễn Trãi Primary School and I am in class three. Today, I would like to talk about my friend. My friend’s name …
Đọc tiếp Unit 3&4: Topic: Talk about my friend (Kể về bạn bè của mình)
Unit 1&2: Topic: Talk about yourself (Nói về bản thân bạn)
Unit 1&2: Topic: Talk about yourself (Nói về bản thân bạn) Hello teacher and everyone. My name is Ngoc Thao. I am 8 years old. I live in Vietnam. I go to Nguyễn Trãi Primary School and I am in class 3A. Today, I would like to talk about myself. There are five people in …
Đọc tiếp Unit 1&2: Topic: Talk about yourself (Nói về bản thân bạn)
UNIT 20: AT SUMMER CAMP
UNIT 20: AT SUMMER CAMP 1. Anh ấy đang làm gì? → What’s he doing? Anh ấy đang dựng lều. → He’s putting up a tent. 2. Họ đang làm gì? → What are they doing? Họ đang chơi trò chơi. → They’re playing games.
UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
UNIT 19: THE ANIMAL WORLD 1. Đây là những con vật gì? → What are these animals? Chúng là sư tử. → They’re lions. 2. Tại sao bạn thích sư tử? → Why do you like lions? Vì chúng gầm rất lớn. → Because they roar loudly. 3. Kia là những con vật gì? → …
Đọc tiếp UNIT 19: THE ANIMAL WORLD
UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE 1. Hiệu sách ở đâu? → Where’s the bookshop? Nó ở gần tiệm bánh. → It’s near the bakery. 2. Cửa hàng quà tặng ở đâu? → Where’s the gift shop? Nó ở giữa tiệm bánh và cửa hàng thể thao. → It’s between the bakery and the sports …
Đọc tiếp UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE
UNIT 17: IN THE CITY
UNIT 17: IN THE CITY 1. Biển báo này nói gì? → What does it say? Nó nói “rẽ trái”. → It says “turn left”. 2. Biển báo này nói gì? → What does it say? Nó nói “dừng lại”. → It says “stop”. 3. Làm thế nào để đến rạp chiếu phim? → How …
Đọc tiếp UNIT 17: IN THE CITY
