Task 1. Listen and read. It’s right up my street! Mai: Check out this book, Phuc. ‘My Mini Guide to Dog Training’. Phuc: Sounds great! Max’ll like it too. Last weekend we learnt some tricks. I love to watch him. It’s so much fun… Have you found your craft kit? Mai: Yes, I’ve found this one. It’s got …
Đọc tiếp Grade 8 Listening 01
Listening a – b
Listening a a. Listen to a phone call between two teenagers. Choose the correct answer. Beth and Tom are friends Sister and brother Phương pháp giải: Bài nghe: Beth: Hi, Tom! How are you? (Chào Tom! Bạn khỏe không?) Tom: Good, thanks! You? (Tốt, cảm ơn! Bạn?) Beth: Yeah, I’m okey. Are you busy? (Ừ, Tôi khỏe. Bạn …
Đọc tiếp Listening a – b
Listening – 01
Listening 1. Listen and match. Bài nghe: My name is Chris. I live in a big apartment in the city. It’s great. It has a small balcony, a gym and a nice pool. My name is Wendy. I live in a small house. It has two bedrooms. The best part of the house in …
Đọc tiếp Listening – 01
UNIT 11: MY HOME
1. road /rəʊd/ (n): con đường 2. noisy /ˈnɔɪzi/ (adj): ồn ào 3. street /striːt/ (n): con phố 4. big /bɪɡ/ (adj): to, lớn 5. busy /ˈbɪzi/ (adj): bận rộn, đông đúc 6. quiet /ˈkwaɪət/ (adj): trật tự, yên tĩnh 7. parents /ˈpeərənts/ (n): cha mẹ, phụ huynh 8. live /lɪv/ (v): sống 9. flat …
Đọc tiếp UNIT 11: MY HOME
UNIT 8: SPORTS AND GAMES
UNIT 8: SPORTS AND GAMES A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1 gym n /dʒɪm/ phòng tập thể dục 2 equipment n /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị 3 sports n /spɔːrts/ môn thể thao 4 karate n /kəˈrɑːti/ võ karate 5 table tennis n /ˈteɪbl ˈtɛnɪs/ bóng bàn 6 win …
Đọc tiếp UNIT 8: SPORTS AND GAMES
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú 2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn 3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u 4. like /laɪk/: thích
UNIT 6: OUR SCHOOL
PART II: PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Đây có phải là trường học của bạn không? =>Is this your school? Đúng vậy. =>Yes, it is. 2. Kia có phải là sân chơi của chúng ta không? =>Is that our playground? Không phải. =>No, it isn’t. 3. Hãy cùng …
Đọc tiếp UNIT 6: OUR SCHOOL
THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
THEME 6 TIME (THỜI GIAN) 57. Tiết học tiếng Anh của bạn học lúc mấy giờ? →What time is your English lesson? Tiết học tiếng Anh học lúc . . .( 7 pm ) . . . . . . . . . →It’s at . ( 7 p.m. .) . . . . …
Đọc tiếp THEME 6 TIME (THỜI GIAN)
UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD
1. cozy /ˈkəʊzi/ : ấm áp, ấm cúng 2. take the photos /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ : chụp hình 3. tulip festival /ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ : lễ hội hoa tulip 4. Dutch folk dances /dʌʧ fəʊk ˈdɑːnsɪz/ : điệu nhảy dân gian người Hà Lan 5. traditional costumes /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ : trang phục …
Đọc tiếp UNIT 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD
100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG) N0 Infinitive Past Past Participle Meaning N0 Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been thì, là, ở 51 light lighted lit thắp sáng 2 become Became become trở nên 52 lose lost lost đánh mất, lạc 3 begin Began …
Đọc tiếp 100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
