UNIT 19: THE ANIMAL WORLD

UNIT 19: THE ANIMAL WORLD 1. Đây là những con vật gì? → What are these animals? Chúng là sư tử. → They’re lions. 2. Tại sao bạn thích sư tử? → Why do you like lions? Vì chúng gầm rất lớn. → Because they roar loudly. 3. Kia là những con vật gì? → …
Đọc tiếp UNIT 19: THE ANIMAL WORLD

UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE

UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE 1. Hiệu sách ở đâu? → Where’s the bookshop? Nó ở gần tiệm bánh. → It’s near the bakery. 2. Cửa hàng quà tặng ở đâu? → Where’s the gift shop? Nó ở giữa tiệm bánh và cửa hàng thể thao. → It’s between the bakery and the sports …
Đọc tiếp UNIT 18: AT THE SHOPPING CENTRE

UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS

UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS   1. Anh ấy đi đâu vào thứ Bảy? → Where does he go on Saturdays?   Anh ấy đến trung tâm thể thao. → He goes to the sports centre.   2. Cô ấy đi đâu vào chủ nhật? → Where does she go on Sundays?   Cô ấy …
Đọc tiếp UNIT 15: MY FAMILY’S WEEKENDS

UNIT 14: DAILY ACTIVITIES

UNIT 14: DAILY ACTIVITIES Bạn xem TV khi nào? → When do you watch TV? Mình xem TV vào buổi tối. → I watch TV in the evening.   Bạn đọc sách khi nào? → When do you read books? Mình đọc sách vào buổi chiều. → I read books in the afternoon.   Bạn …
Đọc tiếp UNIT 14: DAILY ACTIVITIES

UNIT 10: ECOTOURISM

VOCABULARY 1.field trip /fiːld trɪp/ (n): đi thực tế 2.stalactites /ˈstæləktaɪts/ (n): thạch nhũ 3.rock collection /rɒk kəˈlɛkʃən/ (n.phr): bộ sưu tập đá 4.eco-friendly /ˈiːkəʊ-ˈfrendli/ (adj): thân thiện 5.explore /ɪkˈsplɔː(r)/ (v): khám phá 6.afraid /əˈfreɪd/ (adj): e sợ 7.promise /ˈprɒmɪs/ (v): hứa 8.leave litter /liːv ˈlɪtə/ (v.phr): xả rác 9.packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/ (n): bao bì 10.educational …
Đọc tiếp UNIT 10: ECOTOURISM