UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION

UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION 1 carbon dioxide Noun /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ đi ô xít các bon 2 carbon footprint Noun phrase /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân các bon 3 coral Noun /ˈkɒrəl/ san hô 4 dugong Noun /ˈdjuː.ɡɒŋ/ con cá húi, bò biển 5 ecosystem Noun /ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái 6 endangered species Noun phrase /ɪnˈdeɪn·dʒərd ˈspi·ʃiz/ …
Đọc tiếp UNIT 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION

100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp

STT Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were   been   Thì,là,ở,bị(được) 2 become Became become Trở nên,trở thành 3  Begin   Began begun Bắt đầu 4 blow  Blew blown thổi 5 break  Broke broken bể, làm vỡ 6 bring  Brought brought mang 7 build Built built  xây dựng 8 burst Burst burst …
Đọc tiếp 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp

50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối

STT Nguyên Thể Quá Khứ Nghĩa Tiếng Việt 1 Be   Was/were   Thì,là,ở,bị(được) 2 Become Became Trở nên,trở thành 3 Begin Began Bắt đầu 4 Break Broke Làm vỡ 5 Build Built Xây,xây dựng 6 Buy Bought Mua 7 Can Could Có thể 8 Catch Caught Bắt,chụp 9 Choose Chose Lựa chọn 10 Come …
Đọc tiếp 50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối

UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6

UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 4,5,6 23. School : nhà trường, ngôi trường   24. Upstairs : Tầng trên   25. Downstairs : tầng dưới   26. Wall : bức tường   27. Big : to ,lớn   28. Bright : sáng ,sáng sủa   …
Đọc tiếp UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6

UNIT 9: WORLD ENGLISHES

1. introduce (v) /ˌɪntrəˈdjuːs/ : giới thiệu   2. come from (v) /kʌm frɒm/ : đến từ   3. school uniform (n) /skuːl ˈjuːnɪfɔːrm/ : đồng phục trường   4. pants (n) /pænts/ : quần dài   5. T-shirt (n) /tiː ʃɜːt/ : áo phông   6. exchange student (n) /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdnt/ : học sinh …
Đọc tiếp UNIT 9: WORLD ENGLISHES

UNIT 8: FILMS

1. go to the cinema (v.phr) /ɡəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/: đi xem phim ở rạp   2. fantasy (n) /ˈfæntəsi/: (phim) giả tưởng   3. horror film (n.phr) /ˈhɒrə fɪlm/: phim kinh dị   4. scary (adj) /ˈskeəri/: đáng sợ   5. documentary (n) /ˌdɒkjuˈmentri/: phim tài liệu   6. boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/: chán; nhàm …
Đọc tiếp UNIT 8: FILMS

UNIT 6: LIFESTYLES

UNIT 6: LIFESTYLES 1. dogsled (n) /ˈdɒɡsled/ xe trượt tuyết chó kéo 2. experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm 3. greet (v) /ɡriːt/ chào, chào hỏi 4. greeting (n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào 5. habit / in the habit of (n) /ˈhæbɪt/ / /ɪn ðiː ˈhæb.ɪt əv/ thói quen; có thói quen gì 6. …
Đọc tiếp UNIT 6: LIFESTYLES