THEME 12 OUR NEW THINGS 47. Đây là cái thước của bạn phải không? → Is this your ruler? Đúng vậy. → Yes, it is. 48. Đây là cái . . . . . . của bạn phải không? → Is this your . . . . . . . .? Không …
Đọc tiếp THEME 12 OUR NEW THINGS
Tác giả:phuongthao
UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
1. beach /biːtʃ/ (n): bãi biển 2. campsite /ˈkæmpsaɪt/ (n): khu cắm trại 3. countryside /ˈkʌntrisaɪd/ (n): vùng nông thôn 4. Bangkok /bæŋˈkɒk/: thành phố Băng-cốc (Thủ đô Thái Lan) 5. London /ˈlʌn.dən/ thành phố Luân-đôn (hủ đô nước Anh) 6. Sydney /ˈsɪd.ni/: Thành phố Xít-ni 7. Tokyo /ˈtəʊ.ki.əʊ/ thành phố Tô-ky-ô (Thủ đô nước …
Đọc tiếp UNIT 10: OUR SUMMER HOLIDAYS
UNIT 7: CLASSROOM INSTRUCTIONS
1. Em có thể ngồi xuống được không? =>May I sit down? Được, em có thể. =>Yes, you can 2. Em có thể nói tiếng Việt được không? =>May I speak Vietnamese? Không được =>No, you can’t
Bài luyện nói học kỳ 2
I would like to tell you something about my favorite city. It is Da Lat city. It’s located in Lam Dong province, 300 km far from the north of Ho Chi Minh City and is far from Vinh city where I live. This city is often recognized as a popular destination for young …
Đọc tiếp Bài luyện nói học kỳ 2
UNIT 12: CAREER CHOICES
1. career choice (n) /kəˈrɪə ˈtʃɔɪs/ : lựa chọn nghề nghiệp 2. bartender (n) /ˈbɑːˌtendər/ : người pha chế 3. fashion designer (n) /ˈfæʃn dɪˈzaɪnə(r)/ : nhà thiết kế thời trang 4. garment worker (n) /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə(r)/ : công nhân may mặc 5. hairdresser (n) /ˈheədresə(r)/ : thợ làm tóc …
Đọc tiếp UNIT 12: CAREER CHOICES
UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES
1. electronic device (n) /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk dɪˈvaɪs/ : thiết bị điện tử 2. aluminium (n) /ˌæljəˈmɪniəm/ : nhôm 3. portable (adj) /ˈpɔːtəbl/ : có thể mang theo được 4. touchscreen (n) /ˈtʌtʃskriːn/ : màn hình cảm ứng 5. wireless (adj) /ˈwaɪələs/ : không dây 6. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/ : ảo …
Đọc tiếp UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES
Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn
Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn I would like to tell you something about my dream house. My future house will be in the ocean. It will be surrounded by many tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and a …
Đọc tiếp Chủ đề : Nói về ngôi nhà trong tương lai của bạn
UNIT 7: OUR TIMETABLE
1. Art /ɑːt/ (n): môn mĩ thuật 2. English /ˈɪŋglɪʃ/ (n): môn Tiếng Anh 3. History and geography /ˈhɪs.tər.i ænd dʒiˈɒɡ.rə.fi/ (n): môn Lịch sử và Địa lý 4. Maths /mæθs/ (n): môn toán 5. Music /ˈmjuːzɪk/ (n): âm nhạc, môn Âm nhạc 6. Science /ˈsaɪəns/ (n): môn Khoa học 7. Vietnamese /ˌvjet.nəˈmiːz/ (n): môn …
Đọc tiếp UNIT 7: OUR TIMETABLE
UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY
UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY 1. airport n /ˈeəpɔːt/ sân bay 2. application n /ˌæplɪˈkeɪʃn/ ứng dụng 3. attendance n /əˈtendəns/ sự tham dự / chuyên cần 4. avoid v /əˈvɔɪd/ tránh 5. bartender n /ˈbɑːˌten.dər/ nhân viên pha chế 6. behave v /bɪˈheɪv/ ứng xử 7. biometrics n /ˌbaɪəʊˈmetrɪks/ sinh trắc học 8. breakout …
Đọc tiếp UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6
THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6 29. Village (n) /ˈvɪl.ɪdʒ/ : làng,xóm 30. City (n) /ˈsɪt̬.i/ : thành phố 31. Quiet (adj) /ˈkwaɪ.ət/ : yên lặng, yên tĩnh 32. Noisy ( adj) /kwaɪt/ : ồn ào, náo nhiệt 33. Peaceful (adj) /ˈpiːs.fəl/ : …
Đọc tiếp THEME 7 THE WORLD AROUND US ( thế giới quanh ta) Lesson : 4,5,6
