STT Nguyên Thể Quá Khứ Nghĩa Tiếng Việt 1 Be Was/were Thì,là,ở,bị(được) 2 Become Became Trở nên,trở thành 3 Begin Began Bắt đầu 4 Break Broke Làm vỡ 5 Build Built Xây,xây dựng 6 Buy Bought Mua 7 Can Could Có thể 8 Catch Caught Bắt,chụp 9 Choose Chose Lựa chọn 10 Come …
Đọc tiếp 50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
Tác giả:phuongthao
UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 4,5,6 23. School : nhà trường, ngôi trường 24. Upstairs : Tầng trên 25. Downstairs : tầng dưới 26. Wall : bức tường 27. Big : to ,lớn 28. Bright : sáng ,sáng sủa …
Đọc tiếp UNIT 1 OUR NEW THINGS Lesson : 4,5,6
UNIT 1 OUR NEW THINGS
UNIT 1 OUR NEW THINGS ( Các đồ vật mới của chúng ta) Lesson : 1,2,3 1. Classroom : lớp học, phòng học 2. Table : cái bàn ( không có ngăn kéo) 3. Computer : máy vi tính 4. Peg : cái móc ( treo áo ,mũ. . ) 5. …
Đọc tiếp UNIT 1 OUR NEW THINGS
UNIT 9: WORLD ENGLISHES
1. introduce (v) /ˌɪntrəˈdjuːs/ : giới thiệu 2. come from (v) /kʌm frɒm/ : đến từ 3. school uniform (n) /skuːl ˈjuːnɪfɔːrm/ : đồng phục trường 4. pants (n) /pænts/ : quần dài 5. T-shirt (n) /tiː ʃɜːt/ : áo phông 6. exchange student (n) /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈstuːdnt/ : học sinh …
Đọc tiếp UNIT 9: WORLD ENGLISHES
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN) 50. Bây giờ là mấy giờ ? → What time is it? Bây giờ là . . .( 7 giờ tối ) → It’s . . . .( seven p.m ) 51. Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng? →What time do you get up …
Đọc tiếp THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
UNIT 11: IN THE PLAYGROUND
UNIT 11: IN THE PLAYGROUND 1.Họ đang làm gì? => What are they doing? Họ đang đạp xe => They’re riding bikes. 2. Anh ấy đang làm gì? =>What is he doing? Anh ấy đang lái xe ô tô. =>He is driving a car.
UNIT 8: FILMS
1. go to the cinema (v.phr) /ɡəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/: đi xem phim ở rạp 2. fantasy (n) /ˈfæntəsi/: (phim) giả tưởng 3. horror film (n.phr) /ˈhɒrə fɪlm/: phim kinh dị 4. scary (adj) /ˈskeəri/: đáng sợ 5. documentary (n) /ˌdɒkjuˈmentri/: phim tài liệu 6. boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/: chán; nhàm …
Đọc tiếp UNIT 8: FILMS
UNIT 6: LIFESTYLES
UNIT 6: LIFESTYLES 1. dogsled (n) /ˈdɒɡsled/ xe trượt tuyết chó kéo 2. experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm 3. greet (v) /ɡriːt/ chào, chào hỏi 4. greeting (n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào 5. habit / in the habit of (n) /ˈhæbɪt/ / /ɪn ðiː ˈhæb.ɪt əv/ thói quen; có thói quen gì 6. …
Đọc tiếp UNIT 6: LIFESTYLES
UNIT 8: TOURISM
1. tourism (n) /ˈtʊərɪzəm/ : du lịch 2. sports tourism (n) /spɔːrts ˈtʊrɪzəm/ : du lịch thể thao 3. online apps (n) /ˈɒnlaɪn æps/ : ứng dụng trực tuyến 4. destination (n) /ˌdestɪˈneɪʃn/ : điểm đến 5. cheap (adj) /tʃiːp/ : rẻ 6. safari (n) /səˈfɑːri/ : chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã …
Đọc tiếp UNIT 8: TOURISM
THEME 5 SPORTS AND FITNESS
THEME 5 SPORTS AND FITNESS 50. Chúng ta nên làm những việc gì vào cuối tuần? → What should we do on the weekend? Chúng ta nên chơi ngoài trời. → We should play outside. 51. Chúng ta không nên làm gì vào cuối tuần? → What shouldn’t we do on the weekend? …
Đọc tiếp THEME 5 SPORTS AND FITNESS
