UNIT 5. MY FUTURE JOB 1. activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động 2. arrive /əˈraɪv/ tới, đến 3. amazing /əˈmeɪ.zɪŋ/ làm cho kinh ngạc 4. artist /ˈɑːrtɪst/ hoạ sĩ 5. build bɪld xây dựng 6. builder /ˈbɪldər/ thợ xây 7. chef /ʃef/ đầu bếp 8. dentist /ˈdentɪst/ Nha sĩ 9. do a survey duː ə ˈsɜːveɪ làm …
Đọc tiếp UNIT 5. MY FUTURE JOB
Danh mục:Uncategorized
UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn 2. book fair /bʊk feər/ hội chợ sách 3.cartoon /kɑːˈtuːn hoạt hình 4. chat /tʃæt/ tán gẫu 5. comic book /ˈkɒmɪk bʊk/ truyện tranh 6. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích 7. entertain /ˌentəˈteɪn/ làm ai đó vui 8. festival …
Đọc tiếp UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS PART 1- VOCABULARY (Phần 1- Từ vựng) 1. active /ˈæktɪv/ (adj) nhanh nhẹn, năng động 2. actor /ˈæk.tɚ/ (n) diễn viên 3. America / əˈmerɪkə/ (n) nước Mỹ 4. American /əˈmerɪkən/ (n) người Mỹ 5. Australia /ɒˈstreɪliə/ (n) nước Úc 6. Australian /ɒˈstreɪliən/ (n) người Úc 7. alone /əˈləun/ (adv) …
Đọc tiếp UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
UNIT 2: OUR HOMES
UNIT 2: OUR HOMES 1. address /əˈdres/: địa chỉ 2. building/ˈbɪldɪŋ/: toà nhà 3. crowded/ˈkraʊdɪd/ : đông đúc 4. district /ˈdɪstrɪkt/: huyện, quận 5. Far /fɑːr/: xa 6. flat /flæt/: căn hộ 7. floor /flɔːr/: sàn, tầng 8. great /ɡreit/: lớn 9. hometown /ˈhəʊmtaʊn/: quê hương 10. house /haʊs/: ngôi nhà …
Đọc tiếp UNIT 2: OUR HOMES
UNIT 9: CITIES OF THE WORLD
UNIT 9: CITIES OF THE WORLD A. VOCABULARY No. Word / Phrase Type IPA Meaning 1 holiday n /ˈhɑː.lə.deɪ/ ngày nghỉ 2 Australia n /ɒsˈtreɪ.li.ən/ nước Úc 3 exciting adj /ɪkˈsaɪtɪŋ/ thú vị 4 beach n /biːtʃ/ bãi biển 5 place n /pleɪs/ nơi 6 clean adj /kliːn/ sạch sẽ …
Đọc tiếp UNIT 9: CITIES OF THE WORLD
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1. zoo /zuː/: sở thú 2. zebra /ˈzebrə/: con ngựa vằn 3. zebu /ˈziːbuː/: con bò u 4. like /laɪk/: thích
100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG) N0 Infinitive Past Past Participle Meaning N0 Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been thì, là, ở 51 light lighted lit thắp sáng 2 become Became become trở nên 52 lose lost lost đánh mất, lạc 3 begin Began …
Đọc tiếp 100 USEFUL IRREGULAR VERBS (100 ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG DÙNG)
100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
STT Infinitive Past Past Participle Meaning 1 be was, were been Thì,là,ở,bị(được) 2 become Became become Trở nên,trở thành 3 Begin Began begun Bắt đầu 4 blow Blew blown thổi 5 break Broke broken bể, làm vỡ 6 bring Brought brought mang 7 build Built built xây dựng 8 burst Burst burst …
Đọc tiếp 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thường Gặp
50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
STT Nguyên Thể Quá Khứ Nghĩa Tiếng Việt 1 Be Was/were Thì,là,ở,bị(được) 2 Become Became Trở nên,trở thành 3 Begin Began Bắt đầu 4 Break Broke Làm vỡ 5 Build Built Xây,xây dựng 6 Buy Bought Mua 7 Can Could Có thể 8 Catch Caught Bắt,chụp 9 Choose Chose Lựa chọn 10 Come …
Đọc tiếp 50 Động Từ Bất Quy Tắc Dành Cho Học Sinh Khối
UNIT 1: ALL ABOUT ME
PART 2- PRACTICE SPEAKING SENTENCES (Phần 2- Mẫu câu thực hành giao tiếp) 1. Xin chào. Mình tên là . . . . . . . . . . . . , tên của bạn là gì? → Hello, my name is . . . . . . . . . . . . . …
Đọc tiếp UNIT 1: ALL ABOUT ME
