Bài thực hành giao tiếp theo chủ đề từng đơn vị bài học GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . .What’s your name? → Tên …
Đọc tiếp GETTING STARTED : BÀI MỞ ĐẦU
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . . . . . . . . . . . .What’s your name? → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
UNIT 10: AT THE ZOO
UNIT 10: AT THE ZOO 1.Bạn có thích con ngựa vằn không? =>Do you like the zebra? Có, mình thích => 2.Bạn có thích con bò u không? =>Do you like the zebu? Không, mình không thích =>No, I don’t
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE
UNIT 9: IN THE GROCERY STORE 1.Bạn muốn mua món đồ gì? =>What do you want? Mình muốn một ít khoai sọ =>I want some yams Bạn muốn mua món đồ gì? =>What do you want? Mình muốn một ít sữa chua =>I want some yogurt.
UNIT 8: IN THE VILLAGE
UNIT 8: IN THE VILLAGE 1.Bạn có thể vẽ chiếc xe tải nhỏ được không? =>Can you draw a van? Được, mình có thể => Yes, I can. 2.Bạn có thể vẽ ngôi làng được không? =>Can you draw a village? Không, mình không thể => No, I can’t
UNIT 6: ON THE FARM
UNIT 6: ON THE FARM 1.Có một con cáo phải không? => Is there a fox? Đúng vậy =>Yes, there is. 2. Có một con bò đực phải không? =>Is there an ox? Không phải =>No, there isn’t
UNIT 5: IN THE CLASSROOM
UNIT 5: IN THE CLASSROOM 1.Anh ấy đang làm gì? =>What’s he doing? Anh ấy đang giải câu đố. =>He’s doing a quiz. 2.Cô ấy đang làm gì? =>What’s she doing? Cô ấy đang trả lời câu hỏi. =>She is answering a question.
UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE
UNIT 4: IN THE COUNTRYSIDE 1.Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see? Mình có thể nhìn thấy một dòng sông =>I can see a river. 2.Bạn có thể nhìn thấy gì? =>What can you see? Mình có thể nhìn thấy một chiếc cầu vồng =>I can see a rainbow.
UNIT 2: IN THE BACKYARD
UNIT 2: IN THE BACKYARD 1.Cô ấy đang thả diều phải không? =>Is she flying a kite? Đúng vậy =>Yes, she is 2.Anh ấy đang đạp xe phải không? =>Is he riding a bike? Không phải =>No, he isn’t
UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
1. Chào bạn. Mình là …. => Hello. I’m …. Xin chào ….. Mình là …….. => Hi, ….. I’m …… 2. Rất vui được gặp bạn. => Nice to meet you. Mình cũng vậy. => Nice to meet you, too. 3. Bạn khỏe không? => How are you? Mình …
Đọc tiếp UNIT 1: AT MY BIRTHDAY PARTY
