THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ) 61. Bạn có thể làm gì ? → What can you do? Mình có thể . . . . . . . . → I can . . . . . . . . . . 62. Bạn có thể chơi cầu lông …
Đọc tiếp THEME 6 SPORTS AND LEISURE (THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ)
Danh mục:Câu Nói Giao Tiếp Lớp 4
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
THEME 5 TIME ( THỜI GIAN) 50. Bây giờ là mấy giờ ? → What time is it? Bây giờ là . . .( 7 giờ tối ) → It’s . . . .( seven p.m ) 51. Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng? →What time do you get up …
Đọc tiếp THEME 5 TIME ( THỜI GIAN)
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO)
THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO) 39. Áo phông/ áo sơ mi của bạn màu gì? →What color is your T-shirt / shirt? Nó màu . . . . . . . . . . . →It’s . . . . . . . . . . . . . 40. Đôi tất …
Đọc tiếp THEME 4 CLOTHES ( QUẦN ÁO)
UNIT 3: MY WEEK
1.Hôm nay là thứ mấy? =>What day is it today? Hôm nay là thứ hai. =>It’s Monday. 2. Bạn làm gì vào thứ tư? =>What do you do on Wednesdays? Mình học ở trường. => I study at school. 3. Bạn làm gì vào chủ nhật? =>What do you do on Sundays? Mình …
Đọc tiếp UNIT 3: MY WEEK
UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
1. Bây giờ là mấy giờ? =>What time is it? Bây giờ là 8 giờ. =>It’s eight o’clock. 2. Bạn thức dậy vào lúc mấy giờ? =>What time do you get up? Mình thức dậy lúc sáu giờ. =>I get up at six o’clock. 3. Bạn đi học vào lúc mấy giờ? …
Đọc tiếp UNIT 2: TIME AND DAILY ROUTINES
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU) Xin chào ,Mình tên là . . . . . . . . . . . . ,Tên của bạn là gì? → Hello,my name is . . . . . . . . . . . . . .What’s your name? → Tên của mình là . …
Đọc tiếp GETTING STARTED ( BÀI MỞ ĐẦU)
